Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苦心 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔxīn] 1. khổ tâm; vất vả tâm sức。辛苦地用在某些事情上的心思或精力。
煞费苦心。
phí tâm sức.
一 片苦心。
nỗi khổ tâm.
2. tốn sức。费尽心思。
苦心研究。
nghiên cứu vất vả tốn sức.
苦心经营。
kinh doanh vất vả tốn sức.
煞费苦心。
phí tâm sức.
一 片苦心。
nỗi khổ tâm.
2. tốn sức。费尽心思。
苦心研究。
nghiên cứu vất vả tốn sức.
苦心经营。
kinh doanh vất vả tốn sức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 苦心 Tìm thêm nội dung cho: 苦心
