Từ: sáng dạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sáng dạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sáng • dạ

Nghĩa sáng dạ trong tiếng Việt:

["- Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết."]

Dịch sáng dạ sang tiếng Trung hiện đại:

灵透 《聪明; 机敏。》
心灵 《心思灵敏。》
书
焜 《明亮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng

sáng𫤤:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng𠓇:sáng tỏ
sáng创:sáng tạo
sáng剏:sáng lập
sáng剙:sáng lập
sáng創:sáng lập
sáng󰉧:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng灲:sáng tỏ
sáng𤍎: 
sáng𤏬:sáng tỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ也:gọi dạ bảo vâng
dạ亱:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ㖡:gọi dạ bảo vâng
dạ唯:gọi dạ bảo vâng
dạ啫:gọi dạ bảo vâng
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ肔:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ胣:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ腋:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Gới ý 15 câu đối có chữ sáng:

互敬互幫創大業,相親相愛樹新風

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

sáng dạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáng dạ Tìm thêm nội dung cho: sáng dạ