Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sáng dạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sáng dạ:
Nghĩa sáng dạ trong tiếng Việt:
["- Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết."]Dịch sáng dạ sang tiếng Trung hiện đại:
灵透 《聪明; 机敏。》心灵 《心思灵敏。》
书
焜 《明亮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng
| sáng | 𫤤: | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 𠓇: | sáng tỏ |
| sáng | 创: | sáng tạo |
| sáng | 剏: | sáng lập |
| sáng | 剙: | sáng lập |
| sáng | 創: | sáng lập |
| sáng | : | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 灲: | sáng tỏ |
| sáng | 𤍎: | |
| sáng | 𤏬: | sáng tỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ
| dạ | 也: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 亱: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 㖡: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 啫: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 𦁹: | mũ dạ |
| dạ | 肔: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 胣: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
Gới ý 15 câu đối có chữ sáng:

Tìm hình ảnh cho: sáng dạ Tìm thêm nội dung cho: sáng dạ
