Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 绝对值 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéduìzhí] giá trị tuyệt đối。一个实数,在不计它的正负号时的值,叫做这个数的绝对值,如+5和-5的绝对值都是5,通常用/5/来表示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 绝对值 Tìm thêm nội dung cho: 绝对值
