Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 终极 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngjí] cuối cùng; cùng cực; kết cục; rốt cuộc。最终;最后。
终极目的
mục đích cuối cùng
终极目的
mục đích cuối cùng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 终极 Tìm thêm nội dung cho: 终极
