Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恒心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恒心 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngxīn] bền lòng; bền gan; bền chí。长久不变的意志。
学习要有恒心。
học hành cần phải bền lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
恒心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒心 Tìm thêm nội dung cho: 恒心