Cao su chống va đập cửa

Từ: 回棋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回棋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回棋 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíqí] nước cờ đi lại; nước cờ gượm。悔棋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
回棋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回棋 Tìm thêm nội dung cho: 回棋