Từ: da thú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ da thú:

Đây là các chữ cấu thành từ này: da • thú

Dịch da thú sang tiếng Trung hiện đại:

韦 《皮革。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: da

da坡:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da󱌰:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da枷:cây da (cây đa)
da椰:cây da (cây đa)
da𤿦:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪤻:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪾉:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da䏧:da bò, da dẻ, da liễu; da trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú取:thú tội
thú兽:thú tính, dã thú
thú娶:giá thú
thú守:thái thú
thú戍:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú狩:thú (đi săn mùa đông)
thú獸:thú vật
thú趣:thú vui
thú首:đầu thú

Gới ý 15 câu đối có chữ da:

快賭加冠尊醮命,旋瞻繩武振家聲

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

da thú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: da thú Tìm thêm nội dung cho: da thú