Từ: 扁担 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁担:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扁 • 担

Nghĩa của 扁担 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn·dan] đòn gánh; đòn xóc。放在肩上挑或抬东西的工具,用竹子或木头制成,扁而长。
扁担没扎,两头打塌
đòn gánh chưa quảy, đã gãy hai đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển扁:biển quảng cáo
bên扁:bên trong; bên trên
bẽn扁:bẽn lẽn
thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng担:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt担:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ担:một tạ
đam担:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán担:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét担:đen đét
đảm担:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn担:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm担:đẵm máu
đẵn担:đẵn cây
扁担 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁担 Tìm thêm nội dung cho: 扁担