Nghĩa của 扁担 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn·dan] đòn gánh; đòn xóc。放在肩上挑或抬东西的工具,用竹子或木头制成,扁而长。
扁担没扎,两头打塌
đòn gánh chưa quảy, đã gãy hai đầu
扁担没扎,两头打塌
đòn gánh chưa quảy, đã gãy hai đầu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| bên | 扁: | bên trong; bên trên |
| bẽn | 扁: | bẽn lẽn |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 担
| dằng | 担: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dứt | 担: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| tạ | 担: | một tạ |
| đam | 担: | đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm) |
| đán | 担: | nhất đán thuỷ (hai thùng nước) |
| đét | 担: | đen đét |
| đảm | 担: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đắn | 担: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đẵm | 担: | đẵm máu |
| đẵn | 担: | đẵn cây |

Tìm hình ảnh cho: 扁担 Tìm thêm nội dung cho: 扁担
