Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姪, chiết tự chữ DIỆT, ĐIỆT, ĐẸT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姪:
姪
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zat6
1. [姪婦] điệt phụ 2. [表姪] biểu điệt 3. [令姪] lệnh điệt;
姪 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 姪
(Danh) Tiếng xưng hô: Cháu. (1) Con của anh hay em trai mình.◎Như: điệt nữ 姪女, điệt tử 姪子. (2) Tiếng gọi con của bạn bè mình.
◎Như: hiền điệt 賢姪, thế điệt 世姪. (3) Tiếng tự xưng đối với bậc tuổi tác tương đương với cha mình.
đẹt, như "đì đẹt, lẹt đẹt" (vhn)
diệt (btcn)
điệt, như "điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 姪:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姪
| diệt | 姪: | |
| điệt | 姪: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| đẹt | 姪: | đì đẹt, lẹt đẹt |

Tìm hình ảnh cho: 姪 Tìm thêm nội dung cho: 姪
