Từ: 手感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手感:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 感

Nghĩa của 手感 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒugǎn] xúc cảm; cảm giác (khi sờ mó)。用手抚摸时的感觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 
手感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手感 Tìm thêm nội dung cho: 手感