Từ: 牵一发而动全身 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵一发而动全身:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 牵 • 一 • 发 • 而 • 动 • 全 • 身
Nghĩa của 牵一发而动全身 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānyīfàérdòngquánshēn] Hán Việt: KHIÊN NHẤT PHÁT NHI ĐỘNG TOÀN THÂN
rút dây động rừng; kéo một sợi tóc động đến cả người。比喻动一个极小的部分就影响全部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身