Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小车 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎochē] 1. xe đẩy。(小车儿)指手推车。
2. xe con; xe ô tô。(小车儿)指汽车中的小轿车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
小车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小车 Tìm thêm nội dung cho: 小车