Cao su chống va đập cửa

Chữ 麺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麺, chiết tự chữ MIẾN, MÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麺

Chiết tự chữ miến, mì bao gồm chữ 麦 面 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麺 cấu thành từ 2 chữ: 麦, 面
  • mạch
  • diện, miến
  • []

    U+9EBA, tổng 16 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 麺



    miến, như "canh miến" (vhn)
    mì, như "lúa mì; bánh mì; mì sợi" (btcn)

    Chữ gần giống với 麺:

    ,

    Chữ gần giống 麺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麺 Tự hình chữ 麺 Tự hình chữ 麺 Tự hình chữ 麺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麺

    miến:canh miến
    :lúa mì; bánh mì; mì sợi
    麺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麺 Tìm thêm nội dung cho: 麺