Cao su chống va đập cửa
Chữ 麺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麺, chiết tự chữ MIẾN, MÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麺:
麺
Pinyin: mian4;
Việt bính: ;
麺
Nghĩa Trung Việt của từ 麺
miến, như "canh miến" (vhn)
mì, như "lúa mì; bánh mì; mì sợi" (btcn)
Chữ gần giống với 麺:
麺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麺
| miến | 麺: | canh miến |
| mì | 麺: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |

Tìm hình ảnh cho: 麺 Tìm thêm nội dung cho: 麺
