Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 堠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堠, chiết tự chữ HẬU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堠:

堠 hậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堠

Chiết tự chữ hậu bao gồm chữ 土 侯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堠 cấu thành từ 2 chữ: 土, 侯
  • thổ, đỗ, độ
  • hầu, hậu
  • hậu [hậu]

    U+5820, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou4;
    Việt bính: hau6;

    hậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 堠

    (Danh) Ụ, đồn đắp bằng đất để canh gác tình hình quân địch (ngày xưa).

    (Danh)
    Ngày xưa dùng để ghi chiều dài ụ hay đồn đắp bằng đất (thổ đài
    ).
    § Một đơn hậu bằng năm dặm, một song hậu bằng mười dặm.

    Nghĩa của 堠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hòu]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẬU
    vọng gác; đồn đất; chòi quan sát; tháp canh (dùng để quan sát tình hình địch thời cổ.)。古代瞭望敌方情况的土堡。

    Chữ gần giống với 堠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Chữ gần giống 堠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堠 Tự hình chữ 堠 Tự hình chữ 堠 Tự hình chữ 堠

    堠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堠 Tìm thêm nội dung cho: 堠