Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堠, chiết tự chữ HẬU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堠:
堠
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
堠 hậu
Nghĩa Trung Việt của từ 堠
(Danh) Ụ, đồn đắp bằng đất để canh gác tình hình quân địch (ngày xưa).(Danh) Ngày xưa dùng để ghi chiều dài ụ hay đồn đắp bằng đất (thổ đài 土臺).
§ Một đơn hậu 單堠 bằng năm dặm, một song hậu 雙堠 bằng mười dặm.
Nghĩa của 堠 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòu]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: HẬU
vọng gác; đồn đất; chòi quan sát; tháp canh (dùng để quan sát tình hình địch thời cổ.)。古代瞭望敌方情况的土堡。
Số nét: 12
Hán Việt: HẬU
vọng gác; đồn đất; chòi quan sát; tháp canh (dùng để quan sát tình hình địch thời cổ.)。古代瞭望敌方情况的土堡。
Chữ gần giống với 堠:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 堠 Tìm thêm nội dung cho: 堠
