Từ: 花鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāgǔ] Hoa Cổ (điệu múa dân gian, một nam một nữ, một người gõ thanh la, một người gõ trống cùng múa.)。一种民间舞蹈,一般由男女两人对舞,一人敲小锣,一人打小鼓,边敲打,边歌舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
花鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花鼓 Tìm thêm nội dung cho: 花鼓