Từ: 得势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得势 trong tiếng Trung hiện đại:

[déshì] được thế; đắc thế; có quyền thế; có quyền có thế (thường dùng với nghĩa xấu)。得到权柄或势力(多用于贬义)。
小人得势
tiểu nhân có quyền có thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
得势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得势 Tìm thêm nội dung cho: 得势