Từ: 够交情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 够交情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 够交情 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòujiāo·qing] 1. thắm thiết; nhiệt tình; chí tình; tận tình; tử tế。指交情很深。
2. bạn chí cốt; bạn bè thân thiết。够朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu:cấu cách (đủ tài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
够交情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 够交情 Tìm thêm nội dung cho: 够交情