Từ: 手雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 雷

Nghĩa của 手雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuléi] mìn muỗi; thủ pháo。一种反坦克用的大型手榴弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay雷: 
loi雷: 
lôi雷:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi雷: 
手雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手雷 Tìm thêm nội dung cho: 手雷