Từ: 對圓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 對圓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 對 • 圓

đối viên
Hai bên đánh nhau bày trận thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối對:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói對:đau nhói
nhối對: 
tối對:tăm tối
tụi對:tụi bay
đôi對:cặp đôi; đôi co
đối對:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi對: 
đỗi對:quá đỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓

vin圓:tròn vin
viên圓:viên hình (hình tròn); viên tịch
對圓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 對圓 Tìm thêm nội dung cho: 對圓