Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đối viên
Hai bên đánh nhau bày trận thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 對
| dối | 對: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| nhói | 對: | đau nhói |
| nhối | 對: | |
| tối | 對: | tăm tối |
| tụi | 對: | tụi bay |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đổi | 對: | |
| đỗi | 對: | quá đỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓
| vin | 圓: | tròn vin |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |

Tìm hình ảnh cho: 對圓 Tìm thêm nội dung cho: 對圓
