Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不济事 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjìshì] không được việc; vô ích; không giải quyết được vấn đề; không dùng được。不顶事;不中用。
这办法也不济事
phương pháp này không dùng được
这办法也不济事
phương pháp này không dùng được
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 不济事 Tìm thêm nội dung cho: 不济事
