Từ: hiện thân thuyết pháp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiện thân thuyết pháp:
Dịch hiện thân thuyết pháp sang tiếng Trung hiện đại:
现身说法 《本佛教用语, 指佛力广大, 能现出种种人形, 向人说法。今比喻用自己的经历遭遇为例证, 对人进行讲解或劝导。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hiện | 現: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hiện | 苋: | hiện thái (rau giền ba sắc) |
| hiện | 莧: | hiện thái (giền ba sắc) |
| hiện | 蚬: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hiện | 蜆: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thân
| thân | 伸: | bình thân |
| thân | 呻: | thân (rên rỉ) |
| thân | 抻: | thân (kéo giãn, giãn ra) |
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |
| thân | 砷: | thân (thạch tín) |
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
| thân | 紳: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 绅: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 親: | thân thiết |
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyết
| thuyết | 説: | thuyết khách, thuyết phục |
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp
| pháp | 法: | pháp luật |
| pháp | 珐: | pháp lang (men bóng) |
| pháp | 砝: | pháp mã (quả cân) |
| pháp | 𦝎: | |