Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hiện thân thuyết pháp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiện thân thuyết pháp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệnthânthuyếtpháp

Dịch hiện thân thuyết pháp sang tiếng Trung hiện đại:

现身说法 《本佛教用语, 指佛力广大, 能现出种种人形, 向人说法。今比喻用自己的经历遭遇为例证, 对人进行讲解或劝导。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hiện:hiện thái (rau giền ba sắc)
hiện:hiện thái (giền ba sắc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
hiện:hiện (tiến ra cho thấy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân:bình thân
thân:thân (rên rỉ)
thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân:năm thân (khỉ)
thân:thân (thạch tín)
thân:song thân (cha mẹ); thân cận
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân thiết
thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyết

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp

pháp:pháp luật
pháp:pháp lang (men bóng)
pháp:pháp mã (quả cân)
pháp𦝎: 
hiện thân thuyết pháp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiện thân thuyết pháp Tìm thêm nội dung cho: hiện thân thuyết pháp