Cao su chống va đập cửa

Từ: hai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hai:

咍 hai

Đây là các chữ cấu thành từ này: hai

hai [hai]

U+548D, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hai1, gao1;
Việt bính: hoi1;

hai

Nghĩa Trung Việt của từ 咍

(Động) Chê cười.
◇Đỗ Phủ
: Nhậm thụ chúng nhân hai (Thu nhật kinh nam ) Mặc kệ cho mọi người chê cười.

(Tính)
Vui vẻ.
◇Hàn Dũ : Tiếu ngôn dật khẩu hà hoan hai (Cảm xuân ) Cười nói tha hồ vui vẻ làm sao.

(Thán)
Biểu thị cảm thán, than thở.
§ Thông hải .

hay, như "hay là; ô hay" (vhn)
thay, như "đẹp thay" (btcn)

Nghĩa của 咍 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
1. nhạo; chế nhạo; cười nhạo; cười chế nhạo。讥笑。
为众人所咍。
để cho mọi người cười nhạo.
2. vui mừng; vui sướng; vui đùa; cười đùa; vui vẻ。欢笑;喜悦。
欢咍
vui vẻ; vui mừng
3. ôi; ối。同"咳"。

Chữ gần giống với 咍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 咍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咍 Tự hình chữ 咍 Tự hình chữ 咍 Tự hình chữ 咍

Dịch hai sang tiếng Trung hiện đại:

二; 弍 《数目, 一加一后所得。参看〖数字〗。"二"和"两"用法上的分别。》《两个。》
hai chúng ta.
咱俩。
hai bạn.
你们俩。
《数目, 一个加一个是两个。"两"字一般用于量词和"半、千、万、亿"前。》
hai cánh cửa.
两扇门。
hai quyển sách.
两本书。
hai con ngựa.
两匹马。
hai tháng rưỡi.
两个半月。
hai nữa.
两半儿。
hai ngàn đồng.
两千块钱。 次; 第二。
南部语
老大 《排行第一的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)
hai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hai Tìm thêm nội dung cho: hai