Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗻, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗻:
嗻
Pinyin: zhe1;
Việt bính: syu3 ze1;
嗻
Nghĩa Trung Việt của từ 嗻
Nghĩa của 嗻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: GIÀ
ghê gớm; rất; đáng sợ; lợi hại。见〖唓嗻〗。
[zhè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: GIÁ
vâng; dạ (tiếng trả lời của người ở đối với chủ, cách gọi cũ.)。旧时仆役对主人或宾客的应诺声。
Số nét: 14
Hán Việt: GIÀ
ghê gớm; rất; đáng sợ; lợi hại。见〖唓嗻〗。
[zhè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: GIÁ
vâng; dạ (tiếng trả lời của người ở đối với chủ, cách gọi cũ.)。旧时仆役对主人或宾客的应诺声。
Chữ gần giống với 嗻:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嗻 Tìm thêm nội dung cho: 嗻
