Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rót

Nghĩa rót trong tiếng Việt:

["- đgt Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác: Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy oan mày, dầu ơi (cd); Khuyên chàng đọc sách ngâm thơ, dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu (cd)."]

Dịch rót sang tiếng Trung hiện đại:

《反转或倾斜容器使里面的东西出来; 倾倒。》rót trà
倒茶。
《倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。》
灌注 《浇进; 注入。》
rót thép vào khuôn, để nguội sẽ thành cấu kiện đúc.
把铁水灌注到砂型里, 凝固后就成了铸件。
浇注 《把金属熔液、混凝土等注入(模型等)。》
《往杯子或碗里倒(酒、茶)。》
《斟(酒); 饮(酒)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rót

rót𢫫:rót nước
rót:rót nước
rót𢯰:rót nước
rót:rót nước
rót𣹕:rót nước
rót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rót Tìm thêm nội dung cho: rót