Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿谀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿谀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿谀 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēyú] a dua; hùa theo。迎合别人的意思,说好听的话(贬义)。
阿谀奉承。
a dua nịnh hót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谀

du:du mị (nịnh hót)
阿谀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿谀 Tìm thêm nội dung cho: 阿谀