Từ: 扎眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扎眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扎 • 眼

Nghĩa của 扎眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāyǎn] 1. chói mắt。刺眼。
这块布的花色太扎眼。
màu sắc của tấm vải này quá chói mắt.
2. gai mắt; chướng mắt。惹人注意(含贬义)。
她这身穿戴实在扎眼。
cô ấy ăn mặc thật gai mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát扎:trát tường
trít扎:trít lại
trướt扎:trướt qua
trạt扎:dính trạt vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
扎眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扎眼 Tìm thêm nội dung cho: 扎眼