Từ: 沙发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙发 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāfā] ghế xô-pha; ghế tràng kỷ。装有弹簧或厚泡沫塑料等的坐具,两边有扶手。(英sofa)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
沙发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙发 Tìm thêm nội dung cho: 沙发