Từ: 统一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统一 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngyī] 1. thống nhất。部分联成整体;分歧归于一致。
统一体
thể thống nhất
统一战线
mặt trận thống nhất
大家的意见逐渐统一了。
ý kiến của mọi người dần dần thống nhất.
2. nhất trí; chỉnh thể; đơn nhất。一致的;整体的;单一的。
统一的意见
ý kiến thống nhất
统一调配
thống nhất điều phối
统一领导
thống nhất lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
统一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统一 Tìm thêm nội dung cho: 统一