Nghĩa của 打问号 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎwènhào] đánh dấu hỏi; đặt dấu hỏi; nghi ngờ。表示产生怀疑。
出现这种情况,我对他不得不打个问号。
xuất hiện trong tình huống này, tôi không thể không nghi ngờ anh ấy.
出现这种情况,我对他不得不打个问号。
xuất hiện trong tình huống này, tôi không thể không nghi ngờ anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 打问号 Tìm thêm nội dung cho: 打问号
