Từ: 打问号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打问号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 问 • 号

Nghĩa của 打问号 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎwènhào] đánh dấu hỏi; đặt dấu hỏi; nghi ngờ。表示产生怀疑。
出现这种情况,我对他不得不打个问号。
xuất hiện trong tình huống này, tôi không thể không nghi ngờ anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn问:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
打问号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打问号 Tìm thêm nội dung cho: 打问号