Từ: 还手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还手 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánshǒu] đánh trả; đánh lại; giáng trả; trả đòn。因被打或受到攻击而反过来打击对方。
打不还手
đánh không đánh lại
无还手之力。
không có sức đánh trả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
还手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还手 Tìm thêm nội dung cho: 还手