Từ: 打油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 油

Nghĩa của 打油 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyóu] 1. mua dầu。用油提子舀油,借指零星地买油。
2. ép dầu。榨油。
3. xi。上油。
给皮鞋打点儿油。
đánh xi lên giày da.


Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu
打油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打油 Tìm thêm nội dung cho: 打油