Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 热障 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèzhàng] nhiệt chướng; sự cản trở nhiệt (vật thể bay có tốc độ cao, tạo nên nhiệt độ cao gây biến dạng và bị phá huỷ)。高速飞行的物体(如飞机、火箭等)速度增加到音速的2.5倍以上时,围绕在物体表面的空气骤然增加到9000C以上, 使一般物体的结构发生变化,遭到破坏,这种现象叫做热障。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 障
| chướng | 障: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |

Tìm hình ảnh cho: 热障 Tìm thêm nội dung cho: 热障
