Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 访寻 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎngxún] tìm kiếm; hỏi han tìm kiếm; sưu tầm。打听寻找;访求。
访寻失散的亲人。
tìm kiếm người thân bị thất lạc
访寻草药和良方
tìm kiếm thảo dược và những phương thuốc hay.
访寻失散的亲人。
tìm kiếm người thân bị thất lạc
访寻草药和良方
tìm kiếm thảo dược và những phương thuốc hay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 访
| phỏng | 访: | phỏng vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻
| tìm | 寻: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |

Tìm hình ảnh cho: 访寻 Tìm thêm nội dung cho: 访寻
