Từ: 斗车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗车 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒuchē] xe goòng。工地、矿区常用的一种运输工具,车身有点像斗,下面有轮,放在轨道上移动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
斗车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗车 Tìm thêm nội dung cho: 斗车