Từ: 够瞧的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 够瞧的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 够 • 瞧 • 的

Nghĩa của 够瞧的 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuqiáo·de] quá sức; quá chừng; ghê thật; quá sức chịu đựng。十分厉害;够受的;看不下去。
天热得真够瞧的。
trời nóng quá sức.
这个人脾气越来越大,真够瞧的。
tính nó càng ngày càng nóng, thật quá sức chịu đựng.
你这场病可够瞧的。
anh ốm trận này ghê thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu够:cấu cách (đủ tài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞧

tiều瞧:tiều (xem, đọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
够瞧的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 够瞧的 Tìm thêm nội dung cho: 够瞧的