Nghĩa của 够瞧的 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòuqiáo·de] quá sức; quá chừng; ghê thật; quá sức chịu đựng。十分厉害;够受的;看不下去。
天热得真够瞧的。
trời nóng quá sức.
这个人脾气越来越大,真够瞧的。
tính nó càng ngày càng nóng, thật quá sức chịu đựng.
你这场病可够瞧的。
anh ốm trận này ghê thật.
天热得真够瞧的。
trời nóng quá sức.
这个人脾气越来越大,真够瞧的。
tính nó càng ngày càng nóng, thật quá sức chịu đựng.
你这场病可够瞧的。
anh ốm trận này ghê thật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 够
| cấu | 够: | cấu cách (đủ tài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞧
| tiều | 瞧: | tiều (xem, đọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 够瞧的 Tìm thêm nội dung cho: 够瞧的
