Từ: 执政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执政 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhèng] chấp chính; nắm quyền; cầm quyền。掌握政权。
执政党
đảng cầm quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
执政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执政 Tìm thêm nội dung cho: 执政