Chữ 执 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 执, chiết tự chữ CHẤP, CHẬP, CHẮP, GIẬP, XÚP, XẤP, XỤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执:

执 chấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 执

执

Chiết tự chữ 执

Chiết tự chữ chấp, chập, chắp, giập, xúp, xấp, xụp bao gồm chữ 手 丸 hoặc 扌 丸 hoặc 才 丸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 执 cấu thành từ 2 chữ: 手, 丸
  • 手 thủ
  • 丸 giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • 2. 执 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 丸
  • 扌 thủ
  • 丸 giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • 3. 执 cấu thành từ 2 chữ: 才, 丸
  • 才 tài
  • 丸 giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • chấp [chấp]

    U+6267, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 執;
    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: zap1;

    执 chấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 执

    Giản thể của chữ 執.

    chấp, như "tranh chấp" (gdhn)
    chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (gdhn)
    chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
    giập, như "giập giờn" (gdhn)
    xấp, như "xấp xỉ" (gdhn)
    xúp, như "lúp xúp" (gdhn)
    xụp, như "lụp xụp, xì xụp" (gdhn)

    Nghĩa của 执 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (執)
    [zhí]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: CHẤP
    1. cầm; nắm。拿着。
    执笔
    cầm viết
    手执红旗。
    tay cầm cờ đỏ
    2. nắm; trông coi; giữ; chấp chưởng; quản lý。执掌。
    执政
    nắm chính quyền; chấp chính
    3. kiên trì。坚持。
    执意不肯
    khăng khăng không chịu; nguây nguẩy không nghe.
    4. chấp hành; thi hành。执行;施行。
    执法
    chấp pháp; chấp hành pháp luật
    5. bắt; bắt giữ; tóm。捉住。
    战败被执
    thua trận bị bắt
    6. chứng từ; giấy tờ。凭单。
    回执
    trả chứng từ
    收执
    thu chứng từ
    书
    7. bạn thân; bạn cùng chí hướng。执友。
    父执
    bố của bạn; cha của bạn
    8. họ Chấp。姓。
    Từ ghép:
    执笔 ; 执导 ; 执法 ; 执绋 ; 执教 ; 执迷不悟 ; 执泥 ; 执牛耳 ; 执拗 ; 执勤 ; 执事 ; 执行 ; 执行主席 ; 执意 ; 执友 ; 执掌 ; 执照 ; 执政 ; 执著 ; 执着

    Chữ gần giống với 执:

    㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Dị thể chữ 执

    執, 执,

    Chữ gần giống 执

    技, 摋, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 执 Tự hình chữ 执 Tự hình chữ 执 Tự hình chữ 执

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

    chấp执:tranh chấp
    chập执:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
    chắp执:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
    giập执:giập giờn
    xúp执:lúp xúp
    xấp执:xấp xỉ
    xụp执:lụp xụp, xì xụp
    执 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 执 Tìm thêm nội dung cho: 执