Chữ 执 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 执, chiết tự chữ CHẤP, CHẬP, CHẮP, GIẬP, XÚP, XẤP, XỤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执:
执
Chiết tự chữ 执
Chiết tự chữ chấp, chập, chắp, giập, xúp, xấp, xụp bao gồm chữ 手 丸 hoặc 扌 丸 hoặc 才 丸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 执 cấu thành từ 2 chữ: 手, 丸 |
2. 执 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 丸 |
3. 执 cấu thành từ 2 chữ: 才, 丸 |
Biến thể phồn thể: 執;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
执 chấp
chấp, như "tranh chấp" (gdhn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (gdhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
giập, như "giập giờn" (gdhn)
xấp, như "xấp xỉ" (gdhn)
xúp, như "lúp xúp" (gdhn)
xụp, như "lụp xụp, xì xụp" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
执 chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 执
Giản thể của chữ 執.chấp, như "tranh chấp" (gdhn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (gdhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
giập, như "giập giờn" (gdhn)
xấp, như "xấp xỉ" (gdhn)
xúp, như "lúp xúp" (gdhn)
xụp, như "lụp xụp, xì xụp" (gdhn)
Nghĩa của 执 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (執)
[zhí]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: CHẤP
1. cầm; nắm。拿着。
执笔
cầm viết
手执红旗。
tay cầm cờ đỏ
2. nắm; trông coi; giữ; chấp chưởng; quản lý。执掌。
执政
nắm chính quyền; chấp chính
3. kiên trì。坚持。
执意不肯
khăng khăng không chịu; nguây nguẩy không nghe.
4. chấp hành; thi hành。执行;施行。
执法
chấp pháp; chấp hành pháp luật
5. bắt; bắt giữ; tóm。捉住。
战败被执
thua trận bị bắt
6. chứng từ; giấy tờ。凭单。
回执
trả chứng từ
收执
thu chứng từ
书
7. bạn thân; bạn cùng chí hướng。执友。
父执
bố của bạn; cha của bạn
8. họ Chấp。姓。
Từ ghép:
执笔 ; 执导 ; 执法 ; 执绋 ; 执教 ; 执迷不悟 ; 执泥 ; 执牛耳 ; 执拗 ; 执勤 ; 执事 ; 执行 ; 执行主席 ; 执意 ; 执友 ; 执掌 ; 执照 ; 执政 ; 执著 ; 执着
[zhí]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: CHẤP
1. cầm; nắm。拿着。
执笔
cầm viết
手执红旗。
tay cầm cờ đỏ
2. nắm; trông coi; giữ; chấp chưởng; quản lý。执掌。
执政
nắm chính quyền; chấp chính
3. kiên trì。坚持。
执意不肯
khăng khăng không chịu; nguây nguẩy không nghe.
4. chấp hành; thi hành。执行;施行。
执法
chấp pháp; chấp hành pháp luật
5. bắt; bắt giữ; tóm。捉住。
战败被执
thua trận bị bắt
6. chứng từ; giấy tờ。凭单。
回执
trả chứng từ
收执
thu chứng từ
书
7. bạn thân; bạn cùng chí hướng。执友。
父执
bố của bạn; cha của bạn
8. họ Chấp。姓。
Từ ghép:
执笔 ; 执导 ; 执法 ; 执绋 ; 执教 ; 执迷不悟 ; 执泥 ; 执牛耳 ; 执拗 ; 执勤 ; 执事 ; 执行 ; 执行主席 ; 执意 ; 执友 ; 执掌 ; 执照 ; 执政 ; 执著 ; 执着
Chữ gần giống với 执:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| giập | 执: | giập giờn |
| xúp | 执: | lúp xúp |
| xấp | 执: | xấp xỉ |
| xụp | 执: | lụp xụp, xì xụp |

Tìm hình ảnh cho: 执 Tìm thêm nội dung cho: 执
