Từ: 可以 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可以:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả dĩ
Có thể, đủ để, năng cú.
◇Thi Kinh 經:
Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì
下, 遲 (Trần phong 風, Hoành môn ) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.
§ Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình.Có thể dùng làm.
◇Thi Kinh 經:
Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác
(Tiểu nhã 雅, Hạc minh 鳴) 錯 Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài.Chấp nhận, cho phép, cho là được.
◎Như:
khả dĩ hấp yên mạ?
嗎 có được phép hút thuốc lá không?Thật là, hết sức.
◎Như:
nhĩ dã thô tâm đắc khả dĩ liễu, liên nhãn kính đô hội điệu
了, 掉 ông thật là vô ý vô tứ, ngay cả kính đeo mắt cũng để lạc mất.Rất tốt, hoàn hảo.

Nghĩa của 可以 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěyǐ] 1. có thể; có khả năng; có năng lực。表示可能或能够。
不会的事情,用心去学, 是可以学会的。
những cái không biết, cố gắng học thì có thể học được。
这 片麦子已经熟了,可以割了。
khoảnh lúa mạch này đã chín, có thể gặt được rồi.
2. cho phép; được phép。表示许可。
你可以去了。
anh có thể đi được rồi.
3. tốt; giỏi; hay。好; 不坏。
这 篇文章写得还可以。
bài văn này viết khá tốt.
4. lợi hại; ghê hồn; cừ khôi; ghê gớm。厉害。
你这 张嘴真可以。
mồm mép của anh thật lợi hại.
天气实在热得可以。
thời tiết hiện nay nóng ghê hồn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
可以 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可以 Tìm thêm nội dung cho: 可以