Từ: 麻醉药 全麻醉药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻醉药 全麻醉药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻醉药 全麻醉药 trong tiếng Trung hiện đại:

Mázuì yào quán mázuì yào thuốc mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
麻醉药  全麻醉药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻醉药 全麻醉药 Tìm thêm nội dung cho: 麻醉药 全麻醉药