Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扩展 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuòzhǎn] mở rộng; mở thêm; lan rộng; trải ra; nở; phồng; dãn; phát triển。向外伸展;扩大 。
扩展马路。
mở rộng đường sá.
五年内全省林地将扩展到一千万亩。
trong vòng 5 năm, đất rừng trong toàn tỉnh đã mở rộng thêm 1000 mẫu ta.
扩展马路。
mở rộng đường sá.
五年内全省林地将扩展到一千万亩。
trong vòng 5 năm, đất rừng trong toàn tỉnh đã mở rộng thêm 1000 mẫu ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩
| khuếch | 扩: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |

Tìm hình ảnh cho: 扩展 Tìm thêm nội dung cho: 扩展
