châm ngôn
Lời khuyên răn. ◇Vương Tây Ngạn 王西彥:
"Hữu nghị thị nhân sanh tối khả quý đích sự." Ngã bối tụng nhất cá La Mã đại triết nhân đích châm ngôn
友誼是人生最可貴的事. 我背誦一個羅馬大哲人的箴言 (Cổ ốc 古屋).
Nghĩa của 箴言 trong tiếng Trung hiện đại:
lời khuyên; châm ngôn; lời khuyên răn。劝戒的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箴
| châm | 箴: | châm ngôn |
| dăm | 箴: | dăm tre, dăm cối |
| giăm | 箴: | giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt) |
| giằm | 箴: | khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 箴言 Tìm thêm nội dung cho: 箴言
