Từ: 箴言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箴言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châm ngôn
Lời khuyên răn. ◇Vương Tây Ngạn 西彥:
"Hữu nghị thị nhân sanh tối khả quý đích sự." Ngã bối tụng nhất cá La Mã đại triết nhân đích châm ngôn
事. 言 (Cổ ốc 屋).

Nghĩa của 箴言 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnyán]
lời khuyên; châm ngôn; lời khuyên răn。劝戒的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箴

châm:châm ngôn
dăm:dăm tre, dăm cối
giăm:giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt)
giằm:khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
箴言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箴言 Tìm thêm nội dung cho: 箴言