Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bắt

Nghĩa bắt trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động. Bắt kẻ gian. Mèo bắt chuột. Bị bắt sống. Thả con săn sắt, bắt con cá rô (tng.). 2 Tiếp, nhận vật từ nơi khác đến và thu lấy vào trong phạm vi tác động hoặc sử dụng của mình. Bắt quả bóng. Bắt được thư nhà. Bắt được của rơi. Radar bắt mục tiêu. Bắt sóng một đài phát thanh. 3 Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy, cái này tác động trực tiếp vào cái kia. Vải ít bắt bụi. Bột không bắt vào tay. Da bắt nắng. Bắt mùi. Dầu xăng bắt lửa. 4 Phát hiện sự việc đáng chê trách của người khác và làm cho phải chịu trách nhiệm. Bắt lỗi chính tả. Kẻ trộm bị bắt quả tang. 5 Khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi. Chĩa súng bắt giơ tay hàng. Điều đó bắt anh ta phải suy nghĩ. Bắt đền*. Bắt phạt (bắt phải chịu phạt). Bắt phu (bắt người đi phu). 6 Làm cho gắn, cho khớp với nhau, khiến cái này giữ chặt cái kia lại. Các chi tiết máy được bắt chặt với nhau bằng bulông. Bắt đinh ốc. 7 Nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn. Bắt điện vào nhà. Bắt vòi nước. Con đường bắt vào quốc lộ. Cho người đến để bắt liên lạc. Bắt vào câu chuyện một cách tự nhiên."]

Dịch bắt sang tiếng Trung hiện đại:

《捉; 逮。》bắt; bắt bớ; tróc nã
捕捉。
捕捞 《捕捉和打捞(水生动植物)。》
bắt sâu bọ côn trùng có hại
捕捉害虫。 捕拿 《捉拿。》
捕捉 《捉; 使人或动物落入自己手中, 可用于人也可用于事物, 应用范围广, 口语和书面语都用。》
《捉(禽兽等)。》
bắt cá; đánh cá
打鱼。 逮 《捉。》
mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
猫逮老鼠。
逮捕 《捉拿(罪犯)。》
bắt tội phạm về quy án.
逮捕归案。 俘 《俘虏。》
bắt được tù binh
俘获。
《捉住; 擒住。》
bắt được
捕获。
bắt làm tù binh
俘获。
《缉拿。》
bắt buôn lậu.
缉私。
接收 《收受。》
bắt tín hiệu vô tuyến.
接收无线电信号。
拘捕 《逮捕。》
《揪住。》
bắt đánh.
扭打。
擒; 擒拿 《捉拿。》
đánh giặc trước tiên phải bắt vua giặc.
擒贼先擒王。
抓获 《逮住; 捕获。》
《使人或动物落入自己的手中。》
bắt giữ
捕捉。
bắt sống
活捉。
bắt giặc
捉贼。
mèo bắt chuột
猫捉老鼠。
迫使; 着令 《用强力或压力使(做某事)。》
吸收 《物体把外界的某些物质吸到内部。》
bắt nắng.
吸收阳光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt

bắt:bắt chước; bắt mạch
bắt:bắt bớ
bắt:bát nạt; bắt gặp
bắt:bát nạt; bắt gặp
bắt: 
bắt𫐴:đuổi bắt
bắt𫐾:đuổi bắt
bắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bắt Tìm thêm nội dung cho: bắt