Từ: 扫雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扫 • 雷

Nghĩa của 扫雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎoléi] quét mìn; gỡ mìn。排除敷设的地雷或水雷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo扫:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay雷: 
loi雷: 
lôi雷:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi雷: 
扫雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫雷 Tìm thêm nội dung cho: 扫雷