Từ: 洗涤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗涤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洗 • 涤

Nghĩa của 洗涤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐdí] rửa; giặt; gột; tẩy。用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy洗:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy洗:giẫy cỏ
rải洗:rải rác
rảy洗:rảy nước
tiển洗:tiển (tên họ)
tẩy洗:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涤

địch涤:địch trừ (gột rửa)
洗涤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗涤 Tìm thêm nội dung cho: 洗涤