Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洗涤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐdí] rửa; giặt; gột; tẩy。用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涤
| địch | 涤: | địch trừ (gột rửa) |

Tìm hình ảnh cho: 洗涤 Tìm thêm nội dung cho: 洗涤
