Cao su chống va đập cửa

Từ: 意识形态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意识形态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意识形态 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshíxíngtài] hình thái ý thức。在一定的经济基础上形成的,人对于世界和社会的有系统的看法和见解,哲学、政治、艺术、宗教、道德等是它的具体表现。意识形态是上层建筑的组成部分,在阶级社会里具有阶级性。也叫观 念形态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
意识形态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意识形态 Tìm thêm nội dung cho: 意识形态