Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 修道院 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūdàoyuàn] tu viện。天主教和东正教等教徒出家修道的机构。在天主教会中,也指培养神甫的机构。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 修道院 Tìm thêm nội dung cho: 修道院
