Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飘扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāoyáng] lay động; phất phơ; tung bay。在空中随风摇动。也做飘飏。
五星红旗迎风飘扬。
cờ đỏ sao vàng năm cánh bay phất phới trong gió.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
飘扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘扬 Tìm thêm nội dung cho: 飘扬