Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấu:

奏 tấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấu

tấu [tấu]

U+594F, tổng 9 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zou4;
Việt bính: zau3
1. [表奏] biểu tấu 2. [章奏] chương tấu 3. [合奏] hợp tấu 4. [啟奏] khải tấu;

tấu

Nghĩa Trung Việt của từ 奏

(Động) Dâng lên, tiến hiến.
◇Hán Thư
: Sổ tấu cam thuế thực vật (Bính Cát truyện ) Mấy lần dâng lên thức ăn ngon ngọt.

(Động)
Tâu.
§ Ngày xưa đại thần dâng thư hoặc trình với vua gọi là tấu.
◎Như: khải tấu bẩm cáo với vua.
◇Bạch Cư Dị : Bất tri hà nhân tấu hoàng đế, Đế tâm trắc ẩn tri nhân tệ , (Đỗ Lăng tẩu ) Không biết ai đã tâu lên vua, Vua động lòng thương xót và biết được người làm chuyện xấu ác.

(Động)
Cử nhạc.
◇Nguyễn Trãi : Thiền thanh cung chủy tấu Ngu cầm (Hạ nhật mạn thành ) Tiếng ve trầm bổng như tấu điệu đàn vua Ngu Thuấn.

(Động)
Lập nên, đạt được.
◎Như: đại tấu kì công lập nên công lớn.

(Động)
Tiến hành, vận dụng.
◎Như: tấu đao vận dụng dao.

(Động)
Đi, chạy.
§ Thông tẩu .

(Danh)
Văn thư do đại thần dâng lên vua.
◎Như: tấu trạng , tấu điệp .

(Danh)
Tiết phách cao thấp trầm bổng trong âm nhạc.
◎Như: tiết tấu khinh khoái .

tấu, như "tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tâu, như "tâu lên" (btcn)

Nghĩa của 奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòu]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: TẤU
1. diễn tấu; tấu; biểu diễn; cử。演奏。
独奏
độc tấu
合奏
hợp tấu
伴奏
đệm đàn
奏国歌
cử quốc ca
2. xảy ra; đạt được; lập nên; làm nên。发生;取得(功效等)。
奏效
có hiệu quả
大奏奇功
lập công lớn; lập kỳ công.
3. tâu; tấu (vua)。臣子对帝王陈述意见或说明事情。
启奏
tâu lên; khởi tấu.
奏议
tâu bày; trình bày
奏本
bản tấu
Từ ghép:
奏案 ; 奏报 ; 奏本 ; 奏功 ; 奏技 ; 奏捷 ; 奏凯 ; 奏鸣曲 ; 奏疏 ; 奏效 ; 奏议 ; 奏乐 ; 奏章 ; 奏折

Chữ gần giống với 奏:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 奏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奏 Tự hình chữ 奏 Tự hình chữ 奏 Tự hình chữ 奏

Dịch tấu sang tiếng Trung hiện đại:

奏报 《臣子对帝王陈述意见或说明事情。》
禀奏; 上奏 《禀告奏明。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấu

tấu:tấu (gom lại; gặp may)
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
tấu:tấu (gom lại; gặp may)
tấu:tấu (chụm lại 1 tâm)
tấu:tấu (chụm lại 1 tâm)

Gới ý 15 câu đối có chữ tấu:

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

tấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấu Tìm thêm nội dung cho: tấu