Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 愾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愾, chiết tự chữ HI, HẤT, KHÁI, KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愾:
愾 hi, khái, khải, hất
Đây là các chữ cấu thành từ này: 愾
愾
hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]
U+613E, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 忾;
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;
愾 hi, khái, khải, hất
◇Thi Kinh 詩經: Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.Một âm là khái.
(Động) Căm giận.
◎Như: đồng cừu địch khái 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch.Lại một âm là khải.
(Tính) Đầy dẫy.Lại một âm nữa là hất.
(Động) Đến.
§ Cũng như chữ 迄.
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;
愾 hi, khái, khải, hất
Nghĩa Trung Việt của từ 愾
(Động) Thở dài.◇Thi Kinh 詩經: Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.Một âm là khái.
(Động) Căm giận.
◎Như: đồng cừu địch khái 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch.Lại một âm là khải.
(Tính) Đầy dẫy.Lại một âm nữa là hất.
(Động) Đến.
§ Cũng như chữ 迄.
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)
Chữ gần giống với 愾:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 愾
忾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愾
| khái | 愾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |

Tìm hình ảnh cho: 愾 Tìm thêm nội dung cho: 愾
