Từ: 全音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全音 trong tiếng Trung hiện đại:

[quányìn] toàn âm。把八度音划分为十二个音,四个相连的音之间的音程叫全音。一个全音包括两个"半音"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
全音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全音 Tìm thêm nội dung cho: 全音